Dịch

process information

UK/ˈpɹəʊ.sɛs ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˈpɹɑ.sɛs ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/

Nghĩa chính

  1. Tiếp nhận và hiểu thông tin

Ví dụ

  • .Não bộ cần nghỉ ngơi để tiếp nhận thông tin đúng cách.

AI