Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
process emotions
UK
/ˈ
p
ɹ
əʊ
.
s
ɛ
s
ɪ
ˈ
m
əʊ
.
ʃ
ə
n
z
/
US
/ˈ
p
ɹ
ɑ
.
s
ɛ
s
ɪ
ˈ
m
oʊ
.
ʃ
ə
n
z
/
Nghĩa chính
1
Thấu hiểu và giải tỏa cảm xúc
Ví dụ
Writing
in
a
journal
helps
her
process
emotions
.
Viết nhật ký giúp cô ấy giải tỏa cảm xúc.
Xuất hiện ở từ khác
process
kết hợp
thấu hiểu và giải tỏa cảm xúc
AI
1
Thấu hiểu và giải tỏa cảm xúc
1
Thấu hiểu và giải tỏa cảm xúc
1
Thấu hiểu và giải tỏa cảm xúc