Dịch

privity

danh từ (noun)
/ˈpɹɪvɪti/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mối quan hệ giữa các bên được coi là kết quả của lợi ích chung hoặc sự tham gia của họ vào một giao dịch nhất định, ví dụ: hợp đồng, tài sản, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relationship between parties seen as being a result of their mutual interest or participation in a given transaction, e.g. contract, estate, etc.
  2. Thực tế là được giữ bí mật về một cái gì đó; kiến thức, tuân thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of being privy to something; knowledge, compliance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. privityDạng gốc (base form)
  2. privitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

horizontal privitydanh từMối quan hệ giữa các bên trong đó lợi ích từ hợp đồng của họ sẽ được trao cho bên thứ ba
vertical privityChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Bí ẩn thiêng liêng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bí ẩn thiêng liêng; điều gì đó chỉ có Chúa mới biết hoặc chỉ được tiết lộ trong thánh thưA divine mystery; something known only to God, or revealed only in holy scriptures.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanpriveté
  2. từ tiếng Pháp cổpriveté

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • có sự hiểu biết riêng của (ai); được sự đồng tình riêng của (ai)
  • hắn không hay biết; không được sự đồng tình riêng của hắn
  • , , , , Pierre’s .

AI