privet
danh từ (noun)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Cây thủy lạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various shrubs and small trees in the genus Ligustrum.
- Xin chào, chàothán từHello, hi.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- privetDạng gốc (base form)
- privetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mock privetdanh từ | danh từ | Phillyrea latifolia (loài điển hình) |
| ibolium privetdanh từ | danh từ | Ligustrum × ibolium, một loài thực vật có hoa lai, con lai giữa Ligustrum obtusifolium và Ligustrum ovalifolium |
| Egyptian privetdanh từ | danh từ | Loại cây bụi có hoa màu đỏ thơm là nguồn gốc của cây lá móng, Lawsonia inermis |
| privet hawk mothdanh từ | danh từ | Sphinx ligustri, một loài bướm đêm được tìm thấy ở hầu hết vùng sinh thái Cổ Bắc Cực |
| ibota privet | Chưa có nghĩa | |
| Chinese privet | Chưa có nghĩa | |
| Cheyenne privet | Chưa có nghĩa | |
| wild privet | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc privetNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaприве́т“hello, hi”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , . , . , .