Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được in, bằng chữ intính từkhông so sánh (not comparable)Put down on paper by a printing press or a computer printer.
- Viết bằng chữ in, chữ in rờitính từkhông so sánh (not comparable)Written on paper by hand in noncursive script.
- In 3D, được in 3Dtính từkhông so sánh (not comparable)Ellipsis of 3D printed
- Quá khứ và phân từ quá khứ của printđộng từsimple past and past participle of print
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| printed copy | Bản sao in ấn | |
| printed material | Tài liệu in ấn | |
| printed matterdanh từ | danh từ | Ấn phẩm |
| printed version | Bản in | |
| printed word | Chữ in | |
| 3D printedtính từ | tính từ | Được tạo ra bằng cách sử dụng máy in 3D |
| printed circuitdanh từ | danh từ | Mạch điện tử được xây dựng trên một bảng mạch in |
| printed circuit boarddanh từ | danh từ | Bảng mạch in, bo mạch in, mạch in |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được xuất ra tệp
- không so sánh (not comparable)Được xuất ra tệp, được ghi ra tệpWritten to a data file.
Họ từ (word family)
cùng gốc printedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mọi thông tin cá nhân dạng bản in phải được tiêu hủy trước khi mang ra khỏi tòa nhà này.
- , " ."Chữ ký không đọc được, nhưng tên viết bằng chữ in bên dưới ghi rõ "William Wilson".
- 3 .Nó được in 3D.
Xuất hiện ở từ khác
- publishedđồng nghĩaChỉ nhấn mạnh việc in ấn, không phải mọi hình thức phát hành.