princehood
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái, phẩm chất hoặc điều kiện của một hoàng tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state, quality, or condition of being a prince
- Cấp bậc hoặc chức vụ của một hoàng tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rank or office of a prince
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- princehoodDạng gốc (base form)
- princehoodsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự quý phái
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)princeliness