Dịch

prince of poets

US/ˈpɹɪns əv ˈpoʊ.ɪts/

Nghĩa chính

  1. Bậc kỳ tài trong thi ca

Ví dụ

  • .Nhiều nhà phê bình gọi ông là bậc kỳ tài trong thi ca.

AI