Dịch

primogenitureship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quyền của con đầu lòng (đặc biệt là con trai) được thừa kế tài sản hoặc quyền thừa kế; quyền thừa kếdanh từkhông đếm được (uncountable)The right of the first-born child (especially a son) to inherit property or titles; primogeniture.

Nguồn gốc (etymology)

AI