Dịch

pricked

B2tính từ (adjective)
/pɹɪkt/

Nghĩa chính

  1. Bị châm thủngtính từPunctured by small holes.
  2. Đang lắng nghe chăm chútính từListening carefully.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

pin-prickedtính từBị kim đâm; có một chiếc ghim bị kẹt qua

Ví dụ

  • . .Căn phòng khá tối. Cửa sổ hình chữ nhật cho thấy bầu trời đêm lấm tấm những ngôi sao.
  • .Hãy đảm bảo luôn lắng nghe chăm chú và quan sát kỹ lưỡng.
  • ! !Ái! Tôi bị đâm phải rồi!

Họ từ (word family)

cùng gốc pricked

AI