Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
price something at something
UK
/ˈ
p
ɹ
aɪ
s
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
ə
t
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
p
ɹ
ʌ
ɪ
s
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
ə
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Định giá cái gì ở mức nào đó
Ví dụ
They
priced
the
car
at
$20,000.
Họ định giá chiếc xe ở mức 20.000 đô la.
Xuất hiện ở từ khác
price
kết hợp
định giá cái gì ở mức nào đó
AI
1
Định giá cái gì ở mức nào đó
1
Định giá cái gì ở mức nào đó
1
Định giá cái gì ở mức nào đó