Nghĩa chính
- Giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cáchtính từkhông so sánh (not comparable)feigned; counterfeit
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pretendđộng từsimple past and past participle of pretend
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giả vờ
Ví dụ
- .Căn phòng phía trên ngân hàng đã được cho một thương nhân giả mạo thuê.
- .Cô ta giả vờ như không nhìn thấy tôi.
- , .Mặc dù Tom hiểu chuyện gì đang xảy ra, anh ấy giả vờ như không.