Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
presynchronized
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được đồng bộ hóa trước một số hoạt động khác
tính từ
không so sánh
(not comparable)
synchronized prior to some other operation
Nguồn gốc
(etymology)
pre-
+
synchronized
AI
1
Được đồng bộ hóa trước một số hoạt động khác
1
Được đồng bộ hóa trước một số hoạt động khác
1
Được đồng bộ hóa trước một số hoạt động khác