Nghĩa chính
- Thiếu thời gian, vộitính từin a hurry, without spare time.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be pressed for timecụm từ | cụm từ | Thiếu thì giờ, thì giờ eo hẹp |
Ví dụ
- .Anh ấy có vẻ như đang vội và tôi nhận ra rằng việc gọi điện lúc này là khá mạo hiểm.
- .Chúng tôi hơi thiếu thời gian một chút.
- .Chúng tôi hơi vội một chút.