Dịch

pressed for time

tính từ (adjective)
US/ˈpɹɛst fɚ ˈtaɪm/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Thiếu thời gian, vộitính từin a hurry, without spare time.

Cụm từ (phrase)

be pressed for timecụm từThiếu thì giờ, thì giờ eo hẹp

Ví dụ

  • .Anh ấy có vẻ như đang vội và tôi nhận ra rằng việc gọi điện lúc này là khá mạo hiểm.
  • .Chúng tôi hơi thiếu thời gian một chút.
  • .Chúng tôi hơi vội một chút.

AI