Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
press someone for something
UK
/ˈ
p
ɹɛ
s
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
p
ɹɛ
s
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Thúc ép ai đòi cái gì, gặng hỏi ai
Ví dụ
They
pressed
him
for
an
answer
.
Họ thúc giục anh ấy đưa ra câu trả lời.
Xuất hiện ở từ khác
press
kết hợp
thúc ép ai đòi cái gì, gặng hỏi ai
AI
1
Thúc ép ai đòi cái gì
1
Thúc ép ai đòi cái gì
1
Thúc ép ai đòi cái gì