Dịch

press someone for something

UK/ˈpɹɛs ˈsʌmwʌn fə ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈpɹɛs ˈsʌmˌwʌn fɚ ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Thúc ép ai đòi cái gì, gặng hỏi ai

Ví dụ

  • .Họ thúc giục anh ấy đưa ra câu trả lời.

AI