Nghĩa chính
- Sự kiện mà tại đó một chính trị gia có mặt để giới truyền thông thẩm vấndanh từAn event at which a politician is made available for questioning by the media.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- press availabilityDạng gốc (base form)
- press availabilitiesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . .
- .