Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
press against something
UK
/ˈ
p
ɹɛ
s
ə
ˈ
ɡ
eɪ
n
s
t
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Áp sát vào cái gì, tựa chặt vào cái gì
Ví dụ
She
pressed
against
the
door
to
keep
it
closed
.
Cô ấy tì mạnh vào cửa để giữ cho nó đóng kín.
Xuất hiện ở từ khác
press
kết hợp
áp sát vào cái gì, tựa chặt vào cái gì
AI
1
Áp sát vào cái gì
1
Áp sát vào cái gì
1
Áp sát vào cái gì