Dịch

preserve the environment

UK/pɹəˈzɜːv ði ɪnˈvaɪ.ɹə.mənt/US/pɹəˈzɝv ði ɪnˈvaɪ.ɚn.mənt/

Nghĩa chính

  1. Bảo tồn môi trường

Ví dụ

  • .Chúng ta nên bảo tồn môi trường cho các thế hệ tương lai.

AI