Nghĩa chính
- đã đưa ra, đã giới thiệuđộng từA1past tense of ‘present’ meaning to show or give something.
- được trình bày, rõ ràngtính từA1không so sánh (not comparable)having a specified presentation or properties.
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa.
- .Thị trưởng tự mình trao giải thưởng.
Họ từ (word family)
cùng gốc presentedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- shownđồng nghĩanhấn mạnh việc đưa ra cho người khác xem, thường trong hội nghị.