Dịch

presented

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
US/pɹiˈzɛntɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. đã đưa ra, đã giới thiệuđộng từA1past tense of ‘present’ meaning to show or give something.
  2. được trình bày, rõ ràngtính từA1không so sánh (not comparable)having a specified presentation or properties.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa.
  • .Thị trưởng tự mình trao giải thưởng.

Họ từ (word family)

cùng gốc presented

Ngôn ngữ khác

AI