presentado
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/pɾesenˈtado/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Được giới thiệu, được trình bàytính từpresented
- Được nộp, được trìnhtính từsubmitted
- Được đệ trình, được nộptính từfiled, lodged
- Phân từ quá khứ của presentarđộng từpast participle of presentar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- presentadoDạng gốc (base form)
- presentadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- presentadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- presentadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ser presentado a alguien | Được giới thiệu với ai |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Được đưa ra thảo luận
- Được đưa ra thảo luận, được đề xuấttabled (e.g., a resolution or amendment)
Họ từ (word family)
cùng gốc presentadoVí dụ
- .Ai đó đã xuất hiện khi tôi vắng mặt.
- .Anh ấy vinh dự được giới thiệu với một đại văn hào.
- .Đáng lẽ bạn nên tự giới thiệu về mình.