Dịch

presentado

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/pɾesenˈtado/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Được giới thiệu, được trình bàytính từpresented
  2. Được nộp, được trìnhtính từsubmitted
  3. Được đệ trình, được nộptính từfiled, lodged
  4. Phân từ quá khứ của presentarđộng từpast participle of presentar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. presentadoDạng gốc (base form)
  2. presentadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. presentadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. presentadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ser presentado a alguienĐược giới thiệu với ai

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Được đưa ra thảo luận
  1. Được đưa ra thảo luận, được đề xuấttabled (e.g., a resolution or amendment)

Họ từ (word family)

cùng gốc presentado

Ví dụ

  • .Ai đó đã xuất hiện khi tôi vắng mặt.
  • .Anh ấy vinh dự được giới thiệu với một đại văn hào.
  • .Đáng lẽ bạn nên tự giới thiệu về mình.

AI