Nghĩa chính
- Học sinh tại một trường dự bịdanh từA student at a prep school.
- Trường dự bịdanh từA prep school.
- Người tích cực chuẩn bị cho những trường hợp khẩn cấp bằng cách chuẩn bị sẵn những thứ hữu ích, chẳng hạn như thêm nước, thực phẩm, thuốc men, nhiên liệu, v.vdanh từSomeone who actively prepares for emergencies by having useful things on hand, such as extra water, food, medicine, fuel, and so on.
- Người sống sótdanh từA survivalist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prepperDạng gốc (base form)
- preppersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ‘ . Cundall .’
- , .