Dịch

prep school

danh từ (noun)
US/ˈpɹɛpˌskuːl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trường dự bị đại họcdanh từA private or public school intended to prepare its students to gain admission into prestigious universities.
  2. Trường tiểu học tư thục chuẩn bị cho học sinh tham gia kỳ thi tuyển sinh chung phổ biến nhất ở tuổi 13 và sau đó là vào trường côngdanh từA private primary school which prepares its pupils for the common entrance examination most commonly at the age of thirteen, and subsequent entry into public school.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prep schoolDạng gốc (base form)
  2. prep schoolsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Cha mẹ cô ấy khăng khăng yêu cầu cô dành kỳ nghỉ hè tại trường dự bị.
  • .Martino đã theo học trường dự bị.
  • .Tôi là giáo viên thể dục tại một trường dự bị đại học.

AI