Dịch

preoperational

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trước khi phẫu thuậttính từkhông so sánh (not comparable)Prior to a surgical operation.
  2. Trong hoặc liên quan đến giai đoạn phát triển của trẻ theo kiểu Piaget, được đặc trưng bởi các hoạt động trí tuệ thưa thớt và không đầy đủ về mặt logic cũng như không có khả năng suy luận hoặc làm việc với các ký hiệutính từkhông so sánh (not comparable)In or relating to a Piagetian phase of child development characterized by sparse and logically inadequate mental operations and inability to reason or work with symbols.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc preoperational

Ví dụ

AI