Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
premonetary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trước khi sử dụng tiền đúc (ở một nơi cụ thể)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
prior to the use of coinage (in a particular place)
Nguồn gốc
(etymology)
pre-
+
monetary
AI
1
Trước khi sử dụng tiền đúc (ở một nơi cụ thể)
1
Trước khi sử dụng tiền đúc (ở một nơi cụ thể)
1
Trước khi sử dụng tiền đúc (ở một nơi cụ thể)