precipitable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể kết tủa, kết tủa được, có thể lắngtính từAble to form a precipitate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- precipitableDạng gốc (base form)
- more precipitableSo sánh hơn (comparative)
- most precipitableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| precipitable waterdanh từ | danh từ | Lượng hơi nước trong một cột không khí tương đương với độ sâu của nước lỏng có thể thu được nếu trời rơi dưới dạng mưa |