Dịch

precipitable water

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lượng hơi nước trong một cột không khí tương đương với độ sâu của nước lỏng có thể thu được nếu trời rơi dưới dạng mưadanh từkhông đếm được (uncountable)The amount of water vapour, in a column of air, that is equivalent to the depth of the liquid water that would be obtained if it fell as rain

AI