Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khu vực có tường bao quanhdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An enclosed space having defined limits, normally marked by walls.
- Vùng lân cận, khuôn viên phụ cậndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The general area surrounding a place, environs.
- Phố đi bộ mua sắm, khu mua sắm đi bộdanh từA pedestrianized and uncovered shopping area.
- Phân khu cảnh sát, đồn cảnh sátdanh từA subdivision of a city under the jurisdiction of a specific group of police; the police station situated in that district.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- precinctDạng gốc (base form)
- precinctsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cathedral precinct | Khu vực nhà thờ | |
| police precinct | Đồn cảnh sát | |
| precinct boundaries | Ranh giới khu vực | |
| shopping precinctdanh từ | danh từ | Khu mua sắm |
| pedestrian precinctdanh từ | danh từ | Khu vực đi bộ |
| voting precinct | Khu vực bỏ phiếu | |
| precinct moneydanh từ | danh từ | Tiền được trả cho các lãnh đạo khu vực bầu cử để thực hiện các nỗ lực bỏ phiếu, đôi khi có tính chất tham nhũng |
| precinct committeemandanh từ | danh từ | Người được bầu hoặc bổ nhiệm tại các Quận của Tiểu bang để đại diện cho một phường, khu vực hoặc thị trấn địa phương |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Khu vực bầu cử
- Khu vực bầu cử, đơn vị bầu cửA subdivision of a city or other locality for the purposes of voting and representation in local government. In cities, precincts may be grouped into wards.
Họ từ (word family)
cùng gốc precinctNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprecinct
- từ tiếng Latinh trung đạiprecinctum
- từ tiếng Latinhpraecingō“surround, gird”
Ví dụ
- .Hẹn gặp lại tại đơn vị cảnh sát.
- , 1960, .Khu mua sắm, xây năm 1960, đã cũ kỹ và xuống cấp.
- Ziri .Ziri bị đưa đến đơn vị cảnh sát để thẩm vấn.