Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
precedented
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có tiền lệ, được tiền lệ ủng hộ
tính từ
Having a precedent; not novel
Họ từ
(word family)
cùng gốc
precedented
un
precedented
Không có tiền lệ
tính từ
un
precedented
ly
Xem unprecedented
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
precedent
+
-ed
Ví dụ
We
have
a
right
to
take
any
method
that
is
legal
and
is
precedented
.
AI
1
Có tiền lệ
1
Có tiền lệ
1
Có tiền lệ