Dịch

preadolescence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoảng thời gian giữa thời thơ ấu và tuổi thiếu niên, trong độ tuổi từ khoảng chín đến mười một đối với bé gái và mười đến mười hai đối với bé traidanh từkhông đếm được (uncountable)The period between childhood and adolescence, between the ages of about nine and eleven for girls, and ten and twelve for boys.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Pop’s . , , .

Ngôn ngữ khác

AI