Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pre-see
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thấy trước
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To foresee.
Nguồn gốc
(etymology)
pre-
+
see
Ví dụ
Or
again
,
that
man
had
once
the
faculty
for
pre-seeing
the
future
,
as
he
now
has
for
remembering
the
past
,
but
has
lost
it
in
great
measure
,
on
account
of
its
biological
undesirability
?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
previsiblemente
Thấy trước
previsión
Sự lường trước, sự tiên liệu, sự thấy trước
AI
1
Thấy trước
1
Thấy trước
1
Thấy trước