Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
prayerlessly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Không có lời cầu nguyện
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Without prayer.
Nguồn gốc
(etymology)
prayerless
+
-ly
AI
1
Không có lời cầu nguyện
1
Không có lời cầu nguyện
1
Không có lời cầu nguyện