Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prayerless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không cầu nguyện
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without prayer.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
prayerless
prayerless
ly
Không có lời cầu nguyện
trạng từ
prayerless
ness
Tình trạng hoặc tình trạng không cầu nguyện; thất bại trong việc cầu nguyện
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
prayer
+
-less
Ví dụ
But
how
is
a
life
,
in
a
great
measure
prayerless
,
consistent
with
a
holy
life
?
To
lead
an
holy
life
is
to
lead
a
life
devoted
to
God
;
a
life
of
worshipping
...
Salvation
never
finds
its
way
to
a
prayerless
heart
.
AI
1
Không cầu nguyện
1
Không cầu nguyện
1
Không cầu nguyện