ppb
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của phần tỷdanh từInitialism of parts per billion.
Ví dụ
- . , , ( (2) – 100 () one-hour , 53 ; 70 8- ).Do đó, Great River Energy dự kiến nồng độ ozone và NO liên quan đến Dự án là không đáng kể, và thấp hơn nhiều so với mọi tiêu chuẩn liên bang (nitơ đioxit (NO2) – 100 parts per billion (ppb) tính trung bình một giờ, 53 ppb tính trung bình hàng năm; ozone 70 ppb tính trung bình 8 giờ).