ppm
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phần triệu, ppmdanh từInitialism of parts per million (10000 ppm = 1%).
- Trang trên phútdanh từInitialism of page(s) per minute.
Ví dụ
- 100 3000 , (~150 ) 450 .Lượng dung dịch súc rửa gồm 100 thùng phuy polymer 3000 ppm chưa liên kết chéo, tiếp theo là một thể tích giếng khoan cộng với 450 thùng phuy dầu thô phía sau ống chống.
- 300 “ ” .PIRG lưu ý rằng Liên minh Châu Âu có giới hạn 300 ppm đối với boron và cần phải có một cuộc điều tra toàn diện để xác định xem có nên thiết lập giới hạn ở Mỹ hay không.