Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postvolitionally
trạng từ
(adverb)
UK
/ˌ
p
əʊ
s
t
v
ə
ˈ
l
ɪ
ʃ
ə
n
ə
l
i
/
US
/ˌ
p
oʊ
s
t
v
ə
ˈ
l
ɪ
ʃ
ə
n
ə
l
i
/
Nghĩa chính
1
Theo cách hậu ý chí; được thực hiện sau một hành động có ý chí
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a postvolitional way; done after a willed action.
Nguồn gốc
(etymology)
postvolitional
+
-ly
AI
1
Theo cách hậu ý chí
1
Theo cách hậu ý chí
1
Theo cách hậu ý chí