posttranslational
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Of or pertaining to the period after a protein has been translated from mRNA.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| posttranslational modificationdanh từ | danh từ | Các loại sửa đổi được thực hiện đối với protein sau giai đoạn dịch mã của quá trình sinh tổng hợp nó |