postsecondary
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sau trung họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to education or educational institutions subsequent to secondary school or high school.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| postsecondary schooldanh từ | danh từ | Cơ sở giáo dục (thường là cao đẳng hoặc đại học) được theo học sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc trung học phổ thông |
Ví dụ
- , .Trong ngân sách sửa đổi, chính phủ đã tăng ngân sách cho giáo dục sau trung học.