Nghĩa chính
- Người con út được thừa kế toàn bộ hoặc một vị trí đặc quyền về tài sản, tài sản hoặc chức vụ của cha mẹ; tối hậu thưdanh từkhông đếm được (uncountable)Inheritance by the last-born child of the entirety of, or of a privileged position in, a parent’s wealth, estate, or office; ultimogeniture.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpostrēmōgenitus“last-born”