Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
postprimary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau khi học tiểu học
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After primary school.
2
Sau cuộc bầu cử sơ bộ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After a primary election.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
primary
Ví dụ
Barack
Obama
is
having
the
first
postprimary
crisis
,
a
moment
in
which
the
only
conceivable
response
is
:
what
was
he
thinking
?
AI
1
Sau khi học tiểu học
2
Sau cuộc bầu cử sơ bộ
1
Sau khi học tiểu học
2
Sau cuộc bầu cử sơ bộ
1
Sau khi học tiểu học
2
Sau cuộc bầu cử sơ bộ