Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sau khi qua đờitính từkhông so sánh (not comparable)After the death of someone.
- But see truy tặngtính từkhông so sánh (not comparable)Taking place after one's own death.
- Xuất bản sau khi mấttính từkhông so sánh (not comparable)In reference to a work, published after the author's death.
- Công bố sau khi mấttính từkhông so sánh (not comparable)In reference to a musical opus, published or initially performed after the composer's death.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| posthumous namedanh từ | danh từ | Thụy hiệu, hiệu bụt, tên hèm, tên cúng cơm |
| posthumous marriagedanh từ | danh từ | Minh hôn |
| posthumous executiondanh từ | danh từ | Nghi lễ xâm phạm thi thể người chết để trừng phạt |
| posthumous work | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sinh sau khi cha mất
- không so sánh (not comparable)Born after the death of one's father.
Họ từ (word family)
cùng gốc posthumousNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhposthumus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- —.Lịch sử đánh giá sau khi chết thuận lợi nhất mà kẻ phản bội an phận có thể hy vọng là sự lãng quên.
- , .Các nghệ sĩ mờ nhạt khi còn sống thường nhận được sự công nhận sau khi qua đời, quá muộn để họ tận hưởng.
- .Hồi ký của ông là sự trả thù sau khi chết nhắm vào kẻ thù mà ông không dám đối đầu khi còn sống.