post obitum
trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sau khi chếttrạng từkhông so sánh (not comparable)After death.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sau khi chết
- không so sánh (not comparable)After death.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpost obitum
Ví dụ
- , , , obitum, .
- obitum .
- doctor’s obitum .