posthumanity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phẩm chất hoặc điều kiện của việc trở thành một hậu nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or condition of being a posthuman.
- Hậu nhân loại như một nhóm; nhân loại được sinh sống bởi hậu nhân loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Posthumans as a group; mankind populated by posthumans.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- posthumanityDạng gốc (base form)
- posthumanitiesSố nhiều (plural)