Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
postbailout
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau một gói cứu trợ, đặc biệt là gói cứu trợ của chính phủ dành cho doanh nghiệp tư nhân
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Following a bailout, especially a government bailout of private business
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
bailout
Ví dụ
This
concern
with
the
public
goods
aspect
of
shipping
led
it
to
explicitly
design
the
industry's
postbailout
structure
.
AI
1
Sau một gói cứu trợ
1
Sau một gói cứu trợ
1
Sau một gói cứu trợ