Dịch

postbailout

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sau một gói cứu trợ, đặc biệt là gói cứu trợ của chính phủ dành cho doanh nghiệp tư nhântính từkhông so sánh (not comparable)Following a bailout, especially a government bailout of private business

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • industry's .

AI