Dịch

postally

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Xem postaltrạng từkhông so sánh (not comparable)In terms of, or by means of, the postal service.

Cụm từ (phrase)

postally usedtính từCủa một con tem bưu chính, bị hủy bỏ trong quá trình kinh doanh bưu chính thông thường, thay vì phá giá nó để bán cho người sưu tập

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI