postally
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Xem postaltrạng từkhông so sánh (not comparable)In terms of, or by means of, the postal service.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| postally usedtính từ | tính từ | Của một con tem bưu chính, bị hủy bỏ trong quá trình kinh doanh bưu chính thông thường, thay vì phá giá nó để bán cho người sưu tập |