Nghĩa chính
- Loại quần lót mỏng được mặc bởi các vũ công thoát y nam, vận động viên thể hình, v.vdanh từA skimpy thong worn by male strippers, bodybuilders, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- posing pouchDạng gốc (base form)
- posing pouchesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , . . .