Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
porkling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lợn con, lợn nhỏ
danh từ
A young pig; a porket.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
porkling
Dạng gốc
(base form)
porkling
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pork
+
-ling
Ví dụ
And
serue
thee
in
winter
,
more
ouer
than
that
,
to
shut
vp
thy
porklings
thou
mindest
to
fat
AI
1
Lợn con
1
Lợn con
1
Lợn con