Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
porkishness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của thịt lợn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being porkish.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
selfishness
egoism
solipsism
selfhood
egocentricity
egomism
Xem thêm 11
Ví dụ
But
it
did
have
an
essential
porkishness
that
was
hard
to
resist
.
Peter
Bowbrick
comments
that
she
might
have
been
responding
to
the
porkishness
of
the
word
'
hog
'.
Nguồn gốc
(etymology)
porkish
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của thịt lợn
1
Trạng thái hoặc chất lượng của thịt lợn
1
Trạng thái hoặc chất lượng của thịt lợn