Dịch

popular belief

US/ˈpɑ.pjə.lɚ bɪˈlif/

Nghĩa chính

  1. Quan niệm phổ biến

Cụm từ (phrase)

contrary to popular beliefcụm từĐối lập với những gì hầu hết giáo dân sẽ nghĩ là đúng

AI