Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
poptimist
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ɒ
p
t
ɪ
m
ɪ
s
t
/
US
/ˈ
p
ɑ
p
t
ɪ
m
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Người ủng hộ chủ nghĩa dân túy
danh từ
A proponent of poptimism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
poptimist
Dạng gốc
(base form)
poptimist
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Esteem
is
not
infinite
:
every
poptimist
embrace
of
Lana
Del
Rey
is
some
time
,
energy
,
enthusiasm
—
and
status
value
—
denied
to
a
lesser-known
creator
pursuing
less
immediately
comprehensible
art
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
poptimist
poptimist
ic
Liên quan đến chủ nghĩa dân túy
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
pop
+
optimist
AI
1
Người ủng hộ chủ nghĩa dân túy
1
Người ủng hộ chủ nghĩa dân túy
1
Người ủng hộ chủ nghĩa dân túy