pommie
danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người Anh nhập cư; một quả pomdanh từAn English immigrant; a pom.
- Tiếng Anh; người Anhtính từkhông so sánh (not comparable)English; British.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pommieDạng gốc (base form)
- pommiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pommie washdanh từ | danh từ | Giặt nhanh bằng khăn mặt, thường là khi vẫn còn mặc quần áo một phần |
| Pommie-basherdanh từ | danh từ | Một người có thói quen chỉ trích nước Anh hoặc người Anh |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . . , rain-infested, .
- “′ ,” . “′ , . ′ .”[…]“ , ′ ,” . , “ ′ . .”