Dịch

polysynovitis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhiều trường hợp viêm màng hoạt dịch ở cùng một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Multiple cases of synovitis in the same person

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , , , , , .

AI